top banner

Ổ cứng SSD SamSung 990 PRO 2TB M.2 NVMe PCIe Gen 4.0 x4 MZ-V9P2T0BW

Thương hiệu: Samsung
Mã sản phẩm: MZ-V9P2T0BW
8,500,000₫ 9,990,000₫
-15%
  • Hàng chính hãng
    Hàng chính hãng
  • Trả góp lãi suất 0% qua thẻ tín dụng Visa, Master, JCB,...
    Trả góp lãi suất 0% qua thẻ tín dụng Visa, Master, JCB,...
  • Đổi trả trong 7 ngày
    Đổi trả trong 7 ngày
  • Giao hàng tận nhà
    Giao hàng tận nhà
Khuyến mãi - ưu đãi
  • Bảo hành: 60 Tháng
  • Bao gồm VAT

Thông số sản phẩm

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

  • Hình dạng thiết bị

    M.2 (2280)

  • Giao diện

    PCIe Gen 4.0 x4, NVMe 2.0

  • Kích thước (RxCxS)

    80 x 22 x 2.3 mm

  • Trọng lượng

    Tối đa 9.0g

  • Dung lượng bộ nhớ

    Samsung V-NAND TLC

  • Bộ điều khiển

    Samsung sản xuất nội bộ

Tính năng chung

  • Mục đích sử dụng

    Máy tính cá nhân, Máy chơi game

  • Capacity

    1.000GB (1GB=1 tỷ byte theo IDEMA) * Dung lượng sử dụng thực tế có thể ít hơn (do định dạng, phân vùng, hệ điều hành, ứng dụng, v.v.)

  • Hình dạng thiết bị

    M.2 (2280)

  • Giao diện

    PCIe Gen 4.0 x4, NVMe 2.0

  • Kích thước (RxCxS)

    80 x 22 x 2.3 mm

  • Trọng lượng

    Tối đa 9.0g

  • Bộ nhớ lưu trữ

    Samsung V-NAND TLC

  • Bộ điều khiển

    Samsung sản xuất nội bộ

  • Bộ nhớ Cache

    Samsung 1GB DDR4 SDRAM công suất thấp

Tính năng đặc biệt

  • Hỗ trợ TRIM

  • Hỗ trợ S.M.A.R.T

  • GC (Bộ thu gom rác)

    Thuật toán thu gom rác tự động

  • Hỗ trợ mã hóa

    Mã hóa AES 256-bit ( Class 0)TCG/Opal IEEE1667 (Ổ đĩa được mã hóa)

  • Hỗ trợ WWN

    Không

  • Chế độ chờ

Công suất

  • Tốc độ đọc tuần tự

    Lên tới 7.450 MB/s * Hiệu suất có thể thay đổi tùy theo cấu hình và phần cứng hệ thống

  • Tốc độ ghi tuần tự

    Lên tới 6.900 MB/s * Hiệu suất có thể thay đổi tùy theo cấu hình và phần cứng hệ thống

  • Đọc ngẫu nhiên (4KB, QD32)

    Lên tới 1.200.000 IOPS * Hiệu suất có thể thay đổi tùy theo cấu hình và phần cứng hệ thống

  • Ghi ngẫu nhiên (4KB, QD32)

    Lên tới 1.550.000 IOPS * Hiệu suất có thể thay đổi tùy theo cấu hình và phần cứng hệ thống

  • Đọc ngẫu nhiên (4KB, QD1)

    Lên tới 22.000 IOPS * Hiệu suất có thể thay đổi tùy theo cấu hình và phần cứng hệ thống

  • Ghi ngẫu nhiên (4KB, QD1)

    Lên tới 80.000 IOPS * Hiệu suất có thể thay đổi tùy theo cấu hình và phần cứng hệ thống

Môi trường

  • Tiêu thụ điện năng trung bình (Mức hệ thống)

    *Trung bình: 5,5 W*Tối đa: 7,8 W (Chế độ truyền tốc độ cao)* Mức tiêu thụ điện năng thực tế có thể thay đổi tùy theo cấu hình và phần cứng hệ thống

  • Tiêu thụ điện năng (không tải)

    Tối đa 50 mW * Mức tiêu thụ điện năng thực tế có thể thay đổi tùy theo cấu hình và phần cứng hệ thống

  • Điện áp cho phép

    3,3 V ± 5 % điện áp cho phép

  • Độ tin cậy (MTBF)

    Bền bỉ 1,5 triệu giờ (MTBF)

  • Nhiệt độ vận hành

    0 - 70℃

  • Va chạm

    1.500 G & 0,5 ms (Nửa chu kỳ hình sin)

 

Tìm kiếm

Giỏ hàng

Sản phẩm gợi ý

Ghi chú đơn hàng
Xuất hóa đơn công ty
Hẹn giờ nhận hàng
Chọn mã giảm giá