AOC 25G3ZM đáp ứng nhu cầu của tất cả game thủ ở cấp độ thể thao điện tử, chơi game tần suất cao cấp và chơi game thông thường. Nó cung cấp tấm nền VA 24,5 inch nhạy bén với độ phân giải FHD, ShadowControl và tỷ lệ tương phản siêu cao 3000:1. Hãy là người hoạt động nhanh nhất với tần số quét 240Hz, Adaptive Sync, 0.5ms MPRT và công nghệ Low input Lag.

FreeSync Premium Công nghệ FreeSync Premium đem đến trải nghiệm mượt mà
Xé hình và giật hình không chỉ làm ảnh hưởng tới trò chơi, nó còn làm ảnh hưởng tới cuộc vui của bạn. Công nghệ AMD FreeSync Premium sẽ đồng bộ hóa tốc độ xử lý của card màn hình và màn hình, giúp xóa bỏ tình trạng xé hình

Mở khóa tiềm năng trò chơi và trở thành vũ khí đáng gờm cho đội của bạn với 240Hz và 0,5 mili giây
Là tiêu chuẩn trong các giải đấu và cuộc thi thể thao điện tử chuyên nghiệp, màn hình 240Hz và 0,5 mili giây mang đến trải nghiệm cực kỳ mượt mà với độ phản hồi đáng kinh ngạc giúp cho bạn có lợi thế trong lối chơi cạnh tranh, rèn luyện sự sắc bén, đặc biệt là trong các tình huống yêu cầu sự hợp tác nhóm.

Được thiết kể để tạo nên những trải nghiệm mãn nhãn
Tấm nền VA đem tới góc nhìn rộng 178/178 mà vẫn đảm bảo chất lượng hình ảnh và màu sắc từ mọi góc nhìn. Thoải mái tận hưởng những bộ phim vào cuối tuần mà không lo bị chuyển đổi màu sắc từ mọi góc độ.

Phản hồi nhanh chóng, chuẩn xác
Với công nghệ AOC Low Input Lag, bạn sẽ giải phóng mọi giới hạn của bản thân. Công nghệ này giúp tốc độ phản hồi được đẩy lên cao nhất, mọi chuyển động sẽ được thực hiện tức thì.

Trải Nghiệm Ấn Tượng và Sống Động
Với công nghệ AOC Game Color, bạn có thể điều chỉnh màu, độ xám lên tới trải nghiệm game tốt hơn. Hình ảnh sẽ trở nên sống động trong các tựa game MMORPG, hấp dẫn hơn trong các game FPS, và chi tiết hơn trong các tựa game MOBA.

Tối Ưu Các Tùy Chỉnh Game
Nó có thể là một rắc rối để điều chỉnh cài đặt màn hình mỗi khi bạn chơi một game khác. AOC Game Mode sẽ giúp bạn nhanh chóng thiết lập và tùy chỉnh cho từng game giúp nâng cao trải nghiệm Gaming

DIAL POINT
Tính năng Dial Point được thiết kế dành riêng cho các tựa game bắn súng góc nhìn thứ nhất (FPS). Một tâm ngắm tùy biến sẽ xuất hiện tại trung tâm màn hình giúp việc ngắm bắn trở nên đơn giản và dễ dàng hơn.

Nhìn rõ hơn, chi tiết hơn
Với thiết kế màn hình 3 cạnh tràn viền, người dùng sẽ sở hữu một không gian rộng lớn để thỏa sức giải trí, sáng tạo và làm việc. Việc thiết lập đa màn hình cũng trở nên đơn giản và dễ dàng hơn rất nhiều.

Kết nối với các thiết bị ngoại vi khác
Màn hình AOC này cung cấp nhiều tùy chọn kết nối, bao gồm cả VGA, DisplayPort và cổng HDMI. Bộ kết nối HDMI cung cấp video và âm thanh chất lượng cao, hoàn hảo để xem video hoặc xem hình ảnh chi tiết cao. DisplayPort cung cấp một tùy chọn thay thế cho độ phân giải độ nét cao cũng như khả năng xuất ra nhiều hiển thị khi sử dụng máy tính xách tay hoặc máy tính để bàn tương thích.
Thông số kĩ thuật
| Tên sản phẩm | 25G3ZM/74 |
| Tấm nền | 24.5"/ VA |
| Pixel Pitch (mm) | 0.2832 (H) x 0.2802 (V) |
| Vùng xem hiệu quả (mm) | 543.74 (H) × 302.62 (V) |
| Độ sáng | 300 cd/m² |
| Độ tương phản | 3000 : 1 (Typical) 80 Million : 1 (DCR) |
| Tốc độ phản hồi | 1ms (GtG) / 0.5ms (MPRT) |
| Góc Nhìn | 178° (H) / 178° (V) (CR > 10) |
| Gam màu | NTSC 101% (CIE1976) / sRGB 120% (CIE1931) / DCI-P3 92% (CIE1976) |
| Độ chính xác màu | Delta E < 2 |
| Độ phân giải tối ưu | 1920 x 1080 @ 240Hz - DisplayPort1.2 & HDMI2.0 |
| Màu hiển thị | 16.7 Million |
| Đầu vào tín hiệu | HDMI 2.0 X 2 / DisplayPort 1.2 x 1 |
| HDCP version | HDMI: 2.2, DisplayPort: 2.2 |
| Cổng USB | no |
| Nguồn điện | 100 - 240V ~ 1.5A, 50 / 60Hz |
| Điện tiêu thụ (typical) | 25W |
| Loa | no |
| Line in & Tai nghe | Earphone |
| Treo tường | 100mm × 100mm |
| Khả năng điều chỉnh chân đế | Height: 130mm, Swivel: -30° ~ 30°, Pivot: -90° ~90°, Tilt: -5° ~ 23° |
| Sản phẩm không có chân đế (mm) | 328.9 (H) × 557.3 (W) × 48 (D) |
| Sản phẩm với chân đế (mm) | 378~503 (H) × 557.3 (W) × 258.8 (D) |
| kích thước thùng (mm) | 541 (H) × 620 (W) × 160 (D) |
| Sản phẩm không có chân đế (kg) | 2.91 |
| Sản phẩm với chân đế (kg) | 4.24 |
| Sản phẩm có bao bì (kg) | 6.34 |
| Cabinet Color | Black & Red |
| Chứng nhận | CE / CB / FCC |
| * Thiết kế và thông số kĩ thuật có thể thay đổi mà không thông báo. |